Sound card thu âm Q16 là card âm thanh có chất lượng 16bit/48Khz dùng để thu âm thanh chuyên nghiệp bằng phần mềm trên máy tính. Thông qua cổng kết nối USB-TypeC, cắm và chạy ngay lập tức, các bạn chỉ cần kết nối đơn giản với máy tính và mở phần mềm thu âm là có thể sử dụng được ngay
Card âm thanh Q16 giúp bạn kết nối micro các loại hoặc nhạc cụ thông qua cổng XRL, Audio 6mm, xử lý âm thanh, giọng nói mượt mà, trong trẻo...giúp tạo ra những bản thu âm chất lượng, hoặc đưa hệ thống âm thanh lên trực tuyến








-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thông số kỹ thuật
MIC INPUT 1-2 (balanced)
Frequency response: -1/-1dB, 20Hz – 20kHz
Dynamic Range: 82 dB, A weighting
THD+N 0.03%, 1kHz
Maximum input level: +6dBu
Input resistance 10KΩ
Gain range: +3dB – +60dB
HI-Z INPUT 1 (Unbalanced)
Maximum input level: +3.0dBV
Input resistance: 10KΩ
Gain range: 0dB – +40dB
LINE INPUT ½ (unbalanced)
Maximum input level: +10dBu
Input resistance: 10KΩ
Gain range: -10dB – +40dB
MAIN OUTPUT (Impedance balance)
Frequency response: -1/-1dB, 20Hz–20kHz
Dynamic Range: 82 dB, A weighting
THD+N 0.03%, 1kHz,
Headphone output impedance 16Ω
output impedance 1KΩ
Input resistance 100kΩ
PHONES
Maximum input level: 15mW +15mW, 40Ω
USB
Technical specifications: full speed USB 2.0, 16-bit,
44.1kHz/48kHz
Power requirements: >5W
Sound card thu âm Q16 là card âm thanh có chất lượng 16bit/48Khz dùng để thu âm thanh chuyên nghiệp bằng phần mềm trên máy tính. Thông qua cổng kết nối USB-TypeC, cắm và chạy ngay lập tức, các bạn chỉ cần kết nối đơn giản với máy tính và mở phần mềm thu âm là có thể sử dụng được ngay
Card âm thanh Q16 giúp bạn kết nối micro các loại hoặc nhạc cụ thông qua cổng XRL, Audio 6mm, xử lý âm thanh, giọng nói mượt mà, trong trẻo...giúp tạo ra những bản thu âm chất lượng, hoặc đưa hệ thống âm thanh lên trực tuyến








-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thông số kỹ thuật
MIC INPUT 1-2 (balanced)
Frequency response: -1/-1dB, 20Hz – 20kHz
Dynamic Range: 82 dB, A weighting
THD+N 0.03%, 1kHz
Maximum input level: +6dBu
Input resistance 10KΩ
Gain range: +3dB – +60dB
HI-Z INPUT 1 (Unbalanced)
Maximum input level: +3.0dBV
Input resistance: 10KΩ
Gain range: 0dB – +40dB
LINE INPUT ½ (unbalanced)
Maximum input level: +10dBu
Input resistance: 10KΩ
Gain range: -10dB – +40dB
MAIN OUTPUT (Impedance balance)
Frequency response: -1/-1dB, 20Hz–20kHz
Dynamic Range: 82 dB, A weighting
THD+N 0.03%, 1kHz,
Headphone output impedance 16Ω
output impedance 1KΩ
Input resistance 100kΩ
PHONES
Maximum input level: 15mW +15mW, 40Ω
USB
Technical specifications: full speed USB 2.0, 16-bit,
44.1kHz/48kHz
Power requirements: >5W
Những bình luận của khách hàng